tư duy

Học thuật
Thân thiện
tư duy

Một học sinh đang tư duy để giải bài toán khó.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hoạt động của tinh thần, của trí óc: Chỉ quá trình suy nghĩ, phân tích, lý luận để nhận thức hiểu biết về sự vật, hiện tượng. Đây hoạt động đặc trưng của con người, giúp con người cải tạo thế giới.
    • Cách thức, năng lực suy nghĩ: Chỉ phương pháp, lối suy nghĩ đặc thù của một cá nhân hoặc một nhóm người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tư duy logic nền tảng của khoa học. (Hoạt động suy nghĩ dựa trên logic nền tảng của khoa học.)
    • Anh ấy tư duy phản biện rất tốt. (Anh ấy năng lực suy nghĩ phản biện rất tốt.)
    • Tư duy của con người phát triển cùng với ngôn ngữ. (Hoạt động trí óc của con người phát triển cùng với ngôn ngữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tư duy trừu tượng": Khả năng suy nghĩ về những khái niệm, ý tưởng không cụ thể, không dựa trực tiếp vào kinh nghiệm giác quan.

    • Toán học đòi hỏi tư duy trừu tượng cao. (Toán học đòi hỏi khả năng suy nghĩ về các khái niệm trừu tượng cao.)
  • "Tư duy phản biện": Cách suy nghĩ một cách phân tích, đánh giá thông tin một cách khách quan logic để hình thành quan điểm hoặc đưa ra quyết định.

    • Giáo dục hiện đại chú trọng rèn luyện tư duy phản biện cho học sinh. (Giáo dục hiện đại chú trọng rèn luyện cách suy nghĩ phân tích cho học sinh.)
  • "Tư duy sáng tạo": Khả năng suy nghĩ để tạo ra những ý tưởng mới, độc đáo, hoặc giải pháp mới cho vấn đề.

    • Thiết kế đòi hỏi rất nhiều tư duy sáng tạo. (Thiết kế đòi hỏi rất nhiều khả năng suy nghĩ sáng tạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Suy nghĩ (động từ/danh từ): Hoạt động của trí óc để xem xét, cân nhắc điều đó. "Suy nghĩ" thường mang tính cụ thể, gần gũi hơn so với "tư duy" mang tính khái quát học thuật hơn.

    • ấy đang suy nghĩ về lời đề nghị đó. ( ấy đang cân nhắc về lời đề nghị đó.)
  • Tư tưởng (danh từ): Hệ thống các quan điểm, ý kiến về một lĩnh vực nào đó (như chính trị, triết học, nghệ thuật).

    • Tư tưởng Hồ Chí Minh tài sản tinh thần vô giá. (Hệ thống quan điểm của Hồ Chí Minh tài sản tinh thần vô giá.)
Từ đồng nghĩa
  • Tư tưởng (trong một số ngữ cảnh): hệ thống quan điểm, ý nghĩ.
  • Suy luận: quá trình rút ra kết luận từ các tiền đề.
  • Nhận thức: quá trình tiếp thu xử lý thông tin để hiểu biết.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ "tư duy" trong tiếng Việt. Thay vào đó, thường dùng các động từ đi kèm như " tư duy", "rèn luyện tư duy", "thay đổi tư duy").

Thành ngữ liên quan
  • "Tư duy thoáng": Cách suy nghĩ cởi mở, dễ tiếp thu cái mới, không bảo thủ.

    • Làm kinh doanh cần tư duy thoáng. (Làm kinh doanh cần cách suy nghĩ cởi mở.)
  • "Tư duy lối mòn": Cách suy nghĩ theo thói quen , khuôn mẫu, thiếu sáng tạo.

    • Chúng ta cần phá bỏ tư duy lối mòn để đổi mới. (Chúng ta cần phá bỏ cách suy nghĩ theo lối mòn để đổi mới.)
tư duy

Một học sinh đang tư duy để giải bài toán khó.

  1. Từ triết học dùng để chỉ những hoạt động của tinh thần, đem những cảm giác của người ta sửa đổi cải tạo, làm cho người ta nhận thức đúng đắn về sự vật : Tư duy bao giờ cũng sự giải quyết vấn đề thông qua những tri thức đã nắm được từ trước.

Từ gần giống

Từ chứa "tư duy"